Chứng quyền có bảo đảm - Covered Warrant

Nhà đầu tư sử dụng tài khoản cơ sở để đặt lệnh mua bán chứng quyền tương tự như cổ phiếu, chứng chỉ quỹ niêm yết tại HSX.

Nếu nhà đầu tư chưa có tài khoản chứng khoán cơ sở, mời đăng ký mở tài khoản chứng khoán online tại đây:

Mở tài khoản

I. PHÍ GIAO DỊCH

Phí giao dịch chứng quyền được tính tương tự phí giao dịch cổ phiếu, chứng chỉ quỹ:

Loại giao dịch
Mức phí
Chuyên viên môi giới
Quản lý
Kênh online
Cổ phiếu và chứng chỉ quỹ
Theo tổng khối lượng giao dịch trong ngày
1. Dưới 100 triệu đồng
0.35%
0.20%
2. Từ 100 triệu đồng đến dưới 300 triệu đồng
0.30%
0.20%
3. Từ 300 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng
0.25%
0.20%
4. Từ 500 triệu đồng đến dưới 1 tỷ đồng
0.20%
0.20%
5. Từ 1 tỷ đồng trở lên
0.15%
0.15%
Trái phiếu
0.10%

II. THUẾ GIAO DỊCH

Trước ngày đáo hạn Tại ngày đáo hạn
Thuế giao dịch Thuế bán CW = Giá khớp lệnh CW x Số lượng CW x 0.1% Tiền Thuế = Giá thanh toán CKCS * (Số lượng CW)/(Tỷ lệ chuyển đổi) * 0.1%
Áp dụng cho Tất cả các giao dịch bán CW Chỉ các CW đáo hạn ở trạng thái có lãi
Ví dụ minh họa Nhà đầu tư mua 1,000 CVNM1905, tỷ lệ chuyển đổi 5:1, giá thực hiện 150,000 đ
  Nhà đầu tư bán CW tại giá 2,000 đ/CW và thu về 2,000,000 đ
Số thuế phải nộp khi bán :
Tiền thuế = 2,000 * 1,000 * 0,1% = 2,000 VNĐ
Nhà đầu tư giữ đến đáo hạn. Nếu giá thanh toán là 160,000 đ/ cổ phiếu thì CW đáo hạn trong trạng thái có lãi.
Nhà đầu tư nhận được 2,000,000 đ và phải nộp thuế :
Tiền Thuế = 160,000 * (1,000 )/5 * 0.1%=32,000 VNĐ

DANH SÁCH CHỨNG QUYỀN ĐANG GIAO DỊCH

Mã chứng quyền Mã chứng khoán cơ sở Tổ chức phát hành Khối lượng phát hành Thời hạn Ngày phát hành Ngày niêm yết Ngày đáo hạn Giá phát hành Giá thực hiện Tỷ lệ chuyển đổi Chấp thuận niêm yết
CFPT1901 FPT VNDS 2000000 3 tháng 13/06/2019   11/09/2019 1,900 45,000 2:1
  FPT SSI 2000000 3 tháng 28/06/2019   30/09/2019 3,800 46,000 1:1  
  FPT SSI 1000000 6 tháng 28/06/2019   30/12/2019 6,000 46,000 1:1  
CHPG1901 HPG MBS 2000000 3 tháng 12/06/2019   09/09/2019 1,200 2,900 2:1
CHPG1902 HPG KIS 3000000 6 tháng     11/12/2019 1,000 41,999 5:1
CHPG1903 HPG VPS 1500000 3 tháng 14/06/2019   12/09/2019 1,500 23,200 2:1
  HPG SSI 1000000 6 tháng 28/06/2019   30/12/2019 3,300 23,100 1:1  
CMBB1901 MBB SSI 3000000 3 tháng 14/06/2019   16/09/2019 1,900 20,600 1:1
CMBB1902 MBB HSC 1000000 6 tháng 17/06/2019   17/12/2019 3,200 21,800 1:1
CMWG1901 MWG BSC 1000000 3 tháng 12/06/2019   09/09/2019 2,000 88,300 4:1
CMWG1902 MWG VNDS 2400000 6 tháng 13/06/2019   11/12/2019 2,990 90,000 1:1
  MWG SSI 1000000 6 tháng 28/06/2019   30/12/2019 14,000 90,000 1:1  
CPNJ1901 PNJ MBS 1000000 3 tháng 10/06/2019   10/09/2019 1,700 78,800 5:1
CVNM1901 VNM KIS 5000000 6 tháng 14/06/2019   14/12/2019 1,200 158,888 10:1

1. DÀNH CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU

Dành cho:

  - Nhà đầu tư mới tìm hiểu về chứng quyền có bảo đảm

  - Nhà đầu tư chưa biết cách giao dịch chứng quyền có bảo đảm