Công cụ đầu tư

Dựa trên nền tảng chuyên môn và kinh nghiệm phong phú, chúng tôi có thể phân tích các doanh nghiệp dưới nhiều khía cạnh để từ đó rút ra được những thông tin tổng hợp.

Trọn bộ công cụ đầu tư

Trọn bộ
công cụ đầu tư

Danh mục theo Phân tích cơ bản ?NĐT có thể lựa chọn 03 danh mục theo PTCB. Danh mục cổ phiếu theo chiến lược đầu tư giá trị, Danh mục cổ phiếu theo chiến lược đầu tư tăng trưởng, Danh mục cổ phiếu theo chiến lược cổ tức. NĐT kết hợp thêm Định giá nhanh, PTKT, Khuyến nghị tỷ trọng cổ phiếu.

Danh mục theo Phân tích cơ bản 16.09.2020

Chia sẻ trên:   

danh mục cổ phiếu giá trị
Tiêu chí xây dựng danh mục
  • Chỉ số định giá PE PB thấp hơn trung bình ngành đã phân theo vốn hóa (Small cap, Mid cap, và Large cap): Chọn ra các cổ phiếu có giá cổ phiếu thấp hơn giá trị
  • Tăng trưởng LNST không âm: Nhằm loại bỏ các doanh nghiệp có yếu tố cơ bản kém
  • Có vốn hóa và thanh khoản tốt: Tiêu chí nhằm đảm bảo việc MUA/BÁN cổ phiếu được thực hiện dễ dàng và không tác động lớn tới diễn biến giá cổ phiếu trên sàn
  • Nhận được sự quan tâm của thị trường: Nhằm loại bỏ các mã đang bị thị trường đánh giá quá thấp hoặc đã tăng giá quá cao
STT Giá cổ phiếu Diễn biến giá cp 1 tháng Diễn biến giá cp 3 tháng Tăng trưởng LNST 2019 Tăng trưởng Q4/2019 Tiêu chí định giá
PE PB PE ngành PB ngành
                     
1 AAA 12,200 3.3% -3.7% 160% 14% 4.5 0.7 16.6 4.1
2 ACB 21,200 7.7% 14.8% 17% 13% 5.8 1.3 11.7 2.3
3 BWE 26,100 -0.8% 8.7% 47% 74% 8.2 1.8 10.8 2.9
4 DHC 46,500 5.0% 36.4% 35% 245% 13.8 2.3 16.6 4.1
5 DMC 59,500 13.5% 14.6% 2% 2% 8.9 1.7 15.0 2.7
6 DRC 19,250 14.9% 2.6% 78% 147% 9.1 1.4 10.3 3.2
7 EVF 6,800 -1.5% -5.6% 12% 20% 7.9 0.5 9.5 1.6
8 HDB 29,850 8.9% 12.6% 27% 44% 8.0 1.5 11.7 2.3
9 HSG 13,800 19.0% 16.0% 259% 199% 11.9 1.0 16.6 4.1
10 HT1 15,600 8.3% 12.2% 16% 6% 8.0 1.1 12.1 2.9
11 LPB 9,900 11.0% 11.2% 67% 117% 6.0 0.8 9.6 5.1
12 MBB 18,100 6.5% 3.4% 28% 35% 5.3 1.1 11.7 2.3
13 MCH 75,000 5.3% 13.7% 20% 73% 13.1 4.3 19.9 6.2
14 MWG 94,600 16.2% 10.9% 33% 24% 11.0 3.5 16.4 4.2
15 HND 18,200 -0.8% 1.2% 183% 137% 7.6 1.5 10.8 2.9
16 NLG 28,400 7.6% 13.6% 26% 336% 7.5 1.4 9.5 1.6
17 NVL 63,800 0.8% 9.4% 6% 25% 17.5 2.8 21.7 4.0
18 PHP 10,800 14.6% 19.4% 6% 58% 9.1 0.9 12.1 2.9
19 PPC 24,250 3.6% -3.0% 13% 77% 6.1 1.3 10.8 2.9
20 PTB 51,800 12.1% 4.7% 13% 3% 5.7 1.4 12.1 2.9
21 QNS 33,300 7.3% 17.3% 3% 5% 9.2 1.8 10.3 3.2
22 SCS 125,100 10.7% 7.2% 21% 24% 14.3 6.3 22.4 11.4
23 SHB 14,300 15.3% 0.7% 47% 32% 8.5 1.2 11.7 2.3
24 TCB 21,400 6.7% 3.6% 19% 34% 7.4 1.2 11.7 2.3
25 TPB 22,950 8.8% 7.7% 71% 128% 6.3 1.5 11.7 2.3
26 VCS 67,100 11.3% 7.0% 26% 17% 7.5 3.1 12.3 21.3
27 VIB 23,400 11.9% 33.7% 49% 14% 6.5 1.6 11.7 2.3
28 VND 12,650 11.0% -4.7% 2% 245% 6.9 0.8 9.5 1.6
29 VPB 23,000 8.0% 1.1% 12% 2% 6.8 1.3 11.7 2.3
    Trung bình 8.5% 9.2%            
    Biến động Vn-Index 6.0% 3.4%            
    Biến động HNX-Index 9.3% 11.6%            

danh mục cổ phiếu tăng trưởng

Tiêu chí xây dựng danh mục

  • Tốc độ tăng trưởng tốt: Chọn ra các cổ phiếu có tốc độ tăng trưởng LNST theo quý/năm tốt
  • Có vốn hóa và thanh khoản tốt: Tiêu chí nhằm đảm bảo việc MUA/BÁN cổ phiếu được thực hiện dễ dàng và không tác động lớn tới diễn biến giá cổ phiếu trên sàn
  • Nhận được sự quan tâm của thị trường: Nhằm loại bỏ các mã đang bị thị trường đánh giá quá thấp hoặc đã tăng giá quá cao
STT Giá cổ phiếu Diễn biến giá cp 1 tháng Diễn biến giá cp 3 tháng Tăng trưởng LNST 2019 Tăng trưởng Q4/2019 Tiêu chí định giá
PE PB PE ngành PB ngành
                     
1 ACB 21,200 7.7% 14.8% 17% 13% 5.8 1.3 11.7 2.3
2 ACV 61,600 13.6% -3.4% 36% 93% 16.1 3.6 12.3 21.3
3 CTR 42,500 4.2% 11.8% 23% 36% 14.3 2.9 12.1 2.9
4 DIG 14,500 13.3% 16.5% 30% 70% 10.4 1.2 9.5 1.6
5 FOX 48,400 4.4% -3.3% 29% 49% 8.9 2.6 39.4 0.0
6 HDB 29,850 8.9% 12.6% 27% 44% 8.0 1.5 11.7 2.3
7 IMP 49,400 6.4% 12.6% 17% 32% 15.0 1.6 15.0 2.7
8 MBB 18,100 6.5% 3.4% 28% 35% 5.3 1.1 11.7 2.3
9 MWG 94,600 16.2% 10.9% 33% 24% 11.0 3.5 16.4 4.2
10 SCS 125,100 10.7% 7.2% 21% 24% 14.3 6.3 22.4 11.4
11 SNZ 32,200 1.4% 34.6% 45% 99% 18.0 2.5 12.1 2.9
12 TCB 21,400 6.7% 3.6% 19% 34% 7.4 1.2 11.7 2.3
13 TPB 22,950 8.8% 7.7% 71% 128% 6.3 1.5 11.7 2.3
14 VIB 23,400 11.9% 33.7% 49% 14% 6.5 1.6 11.7 2.3
15 VRE 28,900 10.7% 6.3% 18% 28% 23.6 2.4 21.7 4.0
16 VTP 104,200 3.2% 9.0% 36% 29% 16.1 6.4 12.1 2.9
    Trung bình 8.4% 11.1%            
    Biến động Vn-Index 6.0% 3.4%            
    Biến động HNX-Index 9.3% 11.6%            

danh mục cổ tức cao

Tiêu chí xây dựng danh mục

  • Có tỷ lệ cổ tức cao: Chọn ra các cổ phiếu có tỷ lệ trả cổ tức cao
  • Tăng trưởng LNST không âm và số dư tiền và tương đương tiền trên BCTC đủ để trả cổ tức: Nhằm loại bỏ các doanh nghiệp có yếu tố cơ bản kém
  • Có vốn hóa và thanh khoản tốt: Tiêu chí nhằm đảm bảo việc MUA/BÁN cổ phiếu được thực hiện dễ dàng và không tác động lớn tới diễn biến giá cổ phiếu trên sàn
  • Nhận được sự quan tâm của thị trường: Nhằm loại bỏ các mã đang bị thị trường đánh giá quá thấp hoặc đã tăng giá quá cao
STT Giá cổ phiếu Diễn biến giá cp 1 tháng Diễn biến giá cp 3 tháng Tăng trưởng LNST 2019 Tăng trưởng Q4/2019 Tiêu chí định giá
PE PB PE ngành PB ngành
                     
1 FOC 117,700 11.5% -0.7% 1% 1% 6.8 2.4 22.4 11.4
2 NTL 17,200 8.9% 4.9% 132% 41% 4.5 1.0 9.5 1.6
3 PAC 24,000 5.3% 9.6% 9% 17% 6.5 1.6 12.1 2.9
4 PPC 24,250 3.6% -3.0% 13% 77% 6.1 1.3 10.8 2.9
    Trung bình 7.3% 2.7%            
    Biến động Vn-Index 6.0% 3.4%            
    Biến động HNX-Index 9.3% 11.6%            

Miễn trừ trách nhiệm: Báo cáo này chỉ được cung cấp nhằm để tham khảo, được đưa ra dựa trên một số giả định và điều kiện thị trường tại ngày của báo cáo và có thể thay đổi mà không được thông báo. Mặc dù tất cả thông tin trình bày trong báo cáo này được thu thập hoặc phát triển từ nguồn thông tin mà HSC cho là đáng tin cậy, (các) tác giả của báo cáo này và HSC không đưa ra bất kỳ tuyên bố hay bảo đảm nào về sự chính xác, tính trung thực hay sự đầy đủ của các thông tin đó. HSC không chịu bất kỳ trách nhiệm thuộc bất kỳ loại nào phát sinh từ hay liên quan đến việc sử dụng hay dựa vào thông tin hay ý kiến trình bày trong báo cáo này.