Công cụ đầu tư

Dựa trên nền tảng chuyên môn và kinh nghiệm phong phú, chúng tôi có thể phân tích các doanh nghiệp dưới nhiều khía cạnh để từ đó rút ra được những thông tin tổng hợp.

Xu hướng ngành ?Xu hướng thị trường là một sản phẩm được định hướng cung cấp cho nhà đầu tư một bức tranh tổng thể về diễn biến của thị trường với đa chiều các góc độ phân tích biến động các ngành.

VN30 (48.1%)

43%

Ngân hàng (27.1%)

38%

Bất động sản (12%)

27%

Thực phẩm và đồ uống (10.1%)

67%

Các sản phẩm và dịch vụ công nghiệp (9.6%)

89%

Các dịch vụ hạ tầng (6.2%)

39%

Viễn thông (5.5%)

100%

Tài nguyên cơ bản (4.1%)

88%

Hóa chất (4%)

43%

Xây dựng và vật liệu xây dựng (3.8%)

54%

Dịch vụ tài chính (3.5%)

38%

Công nghệ (2.7%)

98%

Dầu khí (2.6%)

78%

Du lịch và giải trí (2.2%)

54%

Bán lẻ (2.1%)

88%

Hàng tiêu dùng cá nhân và gia đình (1.3%)

80%

Bảo hiểm (1.1%)

95%

Truyền thông (0.9%)

34%

Y tế (0.8%)

85%

Đầu tư chứng khoán/phi chứng khoán (0.4%)

98%

Ôtô và linh kiện ôtô (0.3%)

82%

VN30 (48.1%)

43%

Viễn thông (5.5%)

100%

Đầu tư chứng khoán/phi chứng khoán (0.4%)

98%

Công nghệ (2.7%)

98%

Bảo hiểm (1.1%)

95%

Các sản phẩm và dịch vụ công nghiệp (9.6%)

89%

Tài nguyên cơ bản (4.1%)

88%

Bán lẻ (2.1%)

88%

Y tế (0.8%)

85%

Ôtô và linh kiện ôtô (0.3%)

82%

Hàng tiêu dùng cá nhân và gia đình (1.3%)

80%

Dầu khí (2.6%)

78%

Thực phẩm và đồ uống (10.1%)

67%

Xây dựng và vật liệu xây dựng (3.8%)

54%

Du lịch và giải trí (2.2%)

54%

Hóa chất (4%)

43%

Các dịch vụ hạ tầng (6.2%)

39%

Ngân hàng (27.1%)

38%

Dịch vụ tài chính (3.5%)

38%

Truyền thông (0.9%)

34%

Bất động sản (12%)

27%
Viễn thông
99
CP tiêu biểu:
FOX TTN VGI MFS ABC
Công nghệ
88
CP tiêu biểu:
CMG FPT ELC SGT SAM
Các sản phẩm và dịch vụ công nghiệp
78
CP tiêu biểu:
VEA GMD REE ACV PVT
Bán lẻ
76
CP tiêu biểu:
MWG FRT SAS DGW DHT
Dầu khí
72
CP tiêu biểu:
BSR PVS PLX PVD TOS
Hóa chất
63
CP tiêu biểu:
CSV DCM DGC HVT VFG
Du lịch và giải trí
61
CP tiêu biểu:
SCS DSN SKG HVN VJC
Bảo hiểm
59
CP tiêu biểu:
BMI MIG PVI ABI BIC
Tài nguyên cơ bản
54
CP tiêu biểu:
HPG PTB VGS HSG DHC
Đầu tư chứng khoán/phi chứng khoán
53
CP tiêu biểu:
Ôtô và linh kiện ôtô
53
CP tiêu biểu:
DRC HHS HAX CTF CSM
Thực phẩm và đồ uống
52
CP tiêu biểu:
MCH QNS VNM VHC CLX
Hàng tiêu dùng cá nhân và gia đình
45
CP tiêu biểu:
PNJ TCM TLG LIX TNG
Truyền thông
42
CP tiêu biểu:
FOC SED EID VNB ODE
Dịch vụ tài chính
39
CP tiêu biểu:
MBS VDS FTS SSI TVC
Xây dựng và vật liệu xây dựng
38
CP tiêu biểu:
VCS BMP NTP DPG VLB
Các dịch vụ hạ tầng
37
CP tiêu biểu:
GAS QTP PPC CHP BWE
Y tế
36
CP tiêu biểu:
DHG IMP DBD DCL DVN
Ngân hàng
30
CP tiêu biểu:
TCB ACB LPB STB HDB
Bất động sản
24
CP tiêu biểu:
IDC NTL KDH BCM VHM
0
CP tiêu biểu: