Công cụ đầu tư

Dựa trên nền tảng chuyên môn và kinh nghiệm phong phú, chúng tôi có thể phân tích các doanh nghiệp dưới nhiều khía cạnh để từ đó rút ra được những thông tin tổng hợp.

Xu hướng ngành ?Xu hướng thị trường là một sản phẩm được định hướng cung cấp cho nhà đầu tư một bức tranh tổng thể về diễn biến của thị trường với đa chiều các góc độ phân tích biến động các ngành.

VN30 (54.9%)

95%

Ngân hàng (31.9%)

96%

Bất động sản (14.5%)

92%

Thực phẩm (9.7%)

74%

SX Công nghiệp (7.6%)

96%

Hạ tầng (6.4%)

88%

Tài nguyên CB (4.1%)

92%

Hóa chất (3.9%)

93%

Dịch vụ tài chính (3.8%)

92%

Công nghệ (3.7%)

99%

Xây dựng và vật liệu xây dựng (3.7%)

67%

Dầu khí (2.5%)

98%

Du lịch và giải trí (1.8%)

47%

Bán lẻ (1.7%)

92%

Tiêu dùng (1.4%)

89%

Bảo hiểm (0.9%)

83%

Y tế (0.9%)

74%

Quỹ ĐT (0.5%)

100%

Viễn thông (0.5%)

99%

Ôtô và linh kiện ôtô (0.2%)

78%

Truyền thông (0.1%)

59%

VN30 (54.9%)

95%

Quỹ ĐT (0.5%)

100%

Viễn thông (0.5%)

99%

Công nghệ (3.7%)

99%

Dầu khí (2.5%)

98%

SX Công nghiệp (7.6%)

96%

Ngân hàng (31.9%)

96%

Hóa chất (3.9%)

93%

Tài nguyên CB (4.1%)

92%

Bán lẻ (1.7%)

92%

Bất động sản (14.5%)

92%

Dịch vụ tài chính (3.8%)

92%

Tiêu dùng (1.4%)

89%

Hạ tầng (6.4%)

88%

Bảo hiểm (0.9%)

83%

Ôtô và linh kiện ôtô (0.2%)

78%

Thực phẩm (9.7%)

74%

Y tế (0.9%)

74%

Xây dựng và vật liệu xây dựng (3.7%)

67%

Truyền thông (0.1%)

59%

Du lịch và giải trí (1.8%)

47%
Viễn thông
87
CP tiêu biểu:
FOX TTN FOC ABC
Hóa chất
75
CP tiêu biểu:
CSV BMP NTP PHR DGC
Ngân hàng
75
CP tiêu biểu:
VCB LPB EIB BID STB
Quỹ ĐT
73
CP tiêu biểu:
Công nghệ
73
CP tiêu biểu:
FPT VTK CMG ELC VGI
Bán lẻ
70
CP tiêu biểu:
AST DGW MWG CLX FRT
Dịch vụ tài chính
69
CP tiêu biểu:
SSI HCM BSI VIX FTS
SX Công nghiệp
59
CP tiêu biểu:
VEA VTP SCS ACV GMD
Ôtô và linh kiện ôtô
58
CP tiêu biểu:
DRC HHS CTF HAX CSM
Tài nguyên CB
54
CP tiêu biểu:
DHC HSG NKG BMC HPG
Tiêu dùng
52
CP tiêu biểu:
PNJ TNG RAL LIX PPH
Bất động sản
47
CP tiêu biểu:
IDC SIP DIG NTC TCH
Bảo hiểm
45
CP tiêu biểu:
ABI MIG BIC BMI BVH
Dầu khí
42
CP tiêu biểu:
PVS BSR PVD PLX OIL
Thực phẩm
41
CP tiêu biểu:
QNS VHC KDC MCH APF
Xây dựng và vật liệu xây dựng
38
CP tiêu biểu:
VCS VCG CTR VLB DTD
Du lịch và giải trí
37
CP tiêu biểu:
VTR DSN VJC YEG HVN
Y tế
31
CP tiêu biểu:
DHT TNH DHG DBD IMP
Hạ tầng
28
CP tiêu biểu:
PPC SBA VSH CNG GAS
Truyền thông
24
CP tiêu biểu:
INN ODE VNB EID SED
0
CP tiêu biểu: