Công cụ đầu tư

Dựa trên nền tảng chuyên môn và kinh nghiệm phong phú, chúng tôi có thể phân tích các doanh nghiệp dưới nhiều khía cạnh để từ đó rút ra được những thông tin tổng hợp.

Trọn bộ công cụ đầu tư

Trọn bộ
công cụ đầu tư

Xu hướng ngành ?Xu hướng thị trường là một sản phẩm được định hướng cung cấp cho nhà đầu tư một bức tranh tổng thể về diễn biến của thị trường với đa chiều các góc độ phân tích biến động các ngành.

%

Giá Thanh khoản

VN30 (100%)

24%

Ngân hàng (23.8%)

11%

Bất động sản (22%)

60%

Thực phẩm và đồ uống (12.1%)

36%

Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (6.6%)

31%

Điện, nước & xăng dầu khí đốt (6.1%)

24%

Tài nguyên Cơ bản (4.6%)

6%

Xây dựng và Vật liệu (4.1%)

68%

Hóa chất (3.3%)

16%

Dầu khí (2.8%)

0%

Viễn thông (2.5%)

0%

Du lịch và Giải trí (2.4%)

11%

Dịch vụ tài chính (2%)

64%

Bán lẻ (1.5%)

14%

Công nghệ Thông tin (1.3%)

1%

Hàng cá nhân & Gia dụng (1.3%)

29%

Bảo hiểm (1.2%)

4%

Y tế (0.9%)

77%

Truyền thông (0.6%)

88%

Ô tô và phụ tùng (0.4%)

71%

VN30 (100%)

24%

Truyền thông (0.6%)

88%

Y tế (0.9%)

77%

Ô tô và phụ tùng (0.4%)

71%

Xây dựng và Vật liệu (4.1%)

68%

Dịch vụ tài chính (2%)

64%

Bất động sản (22%)

60%

Thực phẩm và đồ uống (12.1%)

36%

Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (6.6%)

31%

Hàng cá nhân & Gia dụng (1.3%)

29%

Điện, nước & xăng dầu khí đốt (6.1%)

24%

Hóa chất (3.3%)

16%

Bán lẻ (1.5%)

14%

Du lịch và Giải trí (2.4%)

11%

Ngân hàng (23.8%)

11%

Tài nguyên Cơ bản (4.6%)

6%

Bảo hiểm (1.2%)

4%

Công nghệ Thông tin (1.3%)

1%

Viễn thông (2.5%)

0%

Dầu khí (2.8%)

0%
Dịch vụ tài chính
79
CP tiêu biểu:
VND VCI SSI EVF SHS
Truyền thông
77
CP tiêu biểu:
VNB
Ô tô và phụ tùng
67
CP tiêu biểu:
HHS TCH HAX
Bất động sản
64
CP tiêu biểu:
NLG HDG VPI DIG HTN
Xây dựng và Vật liệu
64
CP tiêu biểu:
NTP THG DPG HT1 PC1
Bán lẻ
62
CP tiêu biểu:
DGW VPG FRT ABS
Ngân hàng
60
CP tiêu biểu:
TPB VIB HDB
Hóa chất
59
CP tiêu biểu:
DGC PHR DPM DCM RTB
Công nghệ Thông tin
58
CP tiêu biểu:
SAM
Bảo hiểm
57
CP tiêu biểu:
PTI
Hàng cá nhân & Gia dụng
55
CP tiêu biểu:
MSH GDT STK VGT
Dầu khí
55
CP tiêu biểu:
Thực phẩm và đồ uống
54
CP tiêu biểu:
DBC MPC VOC APF ASM
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
53
CP tiêu biểu:
TV2 VSC TMS IPA GEX
Tài nguyên Cơ bản
52
CP tiêu biểu:
VGS
Du lịch và Giải trí
50
CP tiêu biểu:
Viễn thông
50
CP tiêu biểu:
Y tế
48
CP tiêu biểu:
DBD AMV
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
47
CP tiêu biểu:
TDM PGV