Báo cáo phân tích

Dựa trên nền tảng chuyên môn và kinh nghiệm phong phú, chúng tôi có thể phân tích các doanh nghiệp dưới nhiều khía cạnh để từ đó rút ra được những thông tin tổng hợp.

Trọn bộ báo cáo phân tích

Trọn bộ
báo cáo phân tích

Xu hướng ngành ?Xu hướng thị trường là một sản phẩm được định hướng cung cấp cho nhà đầu tư một bức tranh tổng thể về diễn biến của thị trường với đa chiều các góc độ phân tích biến động các ngành.

%

Giá Thanh khoản

VN30 (100%)

49%

Bất động sản (23%)

5%

Ngân hàng (21%)

81%

Thực phẩm và đồ uống (15.5%)

52%

Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (7.8%)

58%

Điện, nước & xăng dầu khí đốt (7.5%)

25%

Xây dựng và Vật liệu (3.4%)

36%

Du lịch và Giải trí (3.4%)

89%

Dầu khí (2.9%)

33%

Viễn thông (2.5%)

0%

Tài nguyên Cơ bản (2.4%)

12%

Hóa chất (2.2%)

27%

Bảo hiểm (1.7%)

11%

Bán lẻ (1.5%)

2%

Dịch vụ tài chính (1.2%)

24%

Hàng cá nhân & Gia dụng (1.1%)

54%

Công nghệ Thông tin (1.1%)

15%

Y tế (0.9%)

55%

Truyền thông (0.6%)

14%

Ô tô và phụ tùng (0.4%)

97%

VN30 (100%)

49%

Ô tô và phụ tùng (0.4%)

97%

Du lịch và Giải trí (3.4%)

89%

Ngân hàng (21%)

81%

Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (7.8%)

58%

Y tế (0.9%)

55%

Hàng cá nhân & Gia dụng (1.1%)

54%

Thực phẩm và đồ uống (15.5%)

52%

Xây dựng và Vật liệu (3.4%)

36%

Dầu khí (2.9%)

33%

Hóa chất (2.2%)

27%

Điện, nước & xăng dầu khí đốt (7.5%)

25%

Dịch vụ tài chính (1.2%)

24%

Công nghệ Thông tin (1.1%)

15%

Truyền thông (0.6%)

14%

Tài nguyên Cơ bản (2.4%)

12%

Bảo hiểm (1.7%)

11%

Bất động sản (23%)

5%

Bán lẻ (1.5%)

2%

Viễn thông (2.5%)

0%
Công nghệ Thông tin
92
CP tiêu biểu:
FPT CMG
Bán lẻ
87
CP tiêu biểu:
MWG
Ngân hàng
80
CP tiêu biểu:
VCB MBB TCB BID TPB
Ô tô và phụ tùng
76
CP tiêu biểu:
TCH DRC
Viễn thông
71
CP tiêu biểu:
VGI
Du lịch và Giải trí
60
CP tiêu biểu:
VJC VNG SAS
Bất động sản
53
CP tiêu biểu:
KBC D2D SDI HDG PDR
Hóa chất
53
CP tiêu biểu:
TRC PHR
Truyền thông
53
CP tiêu biểu:
Thực phẩm và đồ uống
50
CP tiêu biểu:
VNM ANV SBT VCF SMB
Xây dựng và Vật liệu
49
CP tiêu biểu:
CTR PTB VCG DPG CII
Hàng cá nhân & Gia dụng
49
CP tiêu biểu:
PNJ
Y tế
45
CP tiêu biểu:
DBD IMP DHT
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
44
CP tiêu biểu:
GEG HND GHC VSH
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
44
CP tiêu biểu:
TV2 CAV AST TYA VPG
Dịch vụ tài chính
32
CP tiêu biểu:
Tài nguyên Cơ bản
23
CP tiêu biểu:
DHC
Bảo hiểm
20
CP tiêu biểu:
BMI
Dầu khí
14
CP tiêu biểu: