Công cụ đầu tư

Dựa trên nền tảng chuyên môn và kinh nghiệm phong phú, chúng tôi có thể phân tích các doanh nghiệp dưới nhiều khía cạnh để từ đó rút ra được những thông tin tổng hợp.

Xu hướng ngành ?Xu hướng thị trường là một sản phẩm được định hướng cung cấp cho nhà đầu tư một bức tranh tổng thể về diễn biến của thị trường với đa chiều các góc độ phân tích biến động các ngành.

VN30 (50.6%)

51%

Ngân hàng (29.2%)

83%

Bất động sản (12.4%)

22%

Thực phẩm và đồ uống (10%)

11%

Các sản phẩm và dịch vụ công nghiệp (8.7%)

9%

Các dịch vụ hạ tầng (6.7%)

26%

Viễn thông (4.3%)

0%

Hóa chất (4.1%)

8%

Tài nguyên cơ bản (3.9%)

12%

Xây dựng và vật liệu xây dựng (3.5%)

23%

Dịch vụ tài chính (3.5%)

7%

Dầu khí (2.7%)

40%

Công nghệ (2.6%)

0%

Bán lẻ (2.2%)

77%

Du lịch và giải trí (2.1%)

45%

Hàng tiêu dùng cá nhân và gia đình (1.5%)

32%

Y tế (1%)

56%

Bảo hiểm (0.9%)

9%

Đầu tư chứng khoán/phi chứng khoán (0.5%)

65%

Ôtô và linh kiện ôtô (0.2%)

8%

Truyền thông (0.1%)

37%

%

Giá Thanh khoản

VN30 (50.6%)

51%

Ngân hàng (29.2%)

83%

Bán lẻ (2.2%)

77%

Đầu tư chứng khoán/phi chứng khoán (0.5%)

65%

Y tế (1%)

56%

Du lịch và giải trí (2.1%)

45%

Dầu khí (2.7%)

40%

Truyền thông (0.1%)

37%

Hàng tiêu dùng cá nhân và gia đình (1.5%)

32%

Các dịch vụ hạ tầng (6.7%)

26%

Xây dựng và vật liệu xây dựng (3.5%)

23%

Bất động sản (12.4%)

22%

Tài nguyên cơ bản (3.9%)

12%

Thực phẩm và đồ uống (10%)

11%

Các sản phẩm và dịch vụ công nghiệp (8.7%)

9%

Bảo hiểm (0.9%)

9%

Hóa chất (4.1%)

8%

Ôtô và linh kiện ôtô (0.2%)

8%

Dịch vụ tài chính (3.5%)

7%

Viễn thông (4.3%)

0%

Công nghệ (2.6%)

0%
Viễn thông
95
CP tiêu biểu:
FOX VGI ABC
Công nghệ
80
CP tiêu biểu:
FPT CMG TTN SGT MFS
Bán lẻ
74
CP tiêu biểu:
DGW MWG AST CLX FRT
Dầu khí
70
CP tiêu biểu:
PLX BSR OIL PVS PPT
Hóa chất
62
CP tiêu biểu:
VFG CSV DGC BFC DCM
Các sản phẩm và dịch vụ công nghiệp
60
CP tiêu biểu:
NCT SCS GMD SGN PVP
Bảo hiểm
57
CP tiêu biểu:
ABI BIC BVH VNR BMI
Đầu tư chứng khoán/phi chứng khoán
56
CP tiêu biểu:
Du lịch và giải trí
51
CP tiêu biểu:
VJC VTR YEG HVN OCH
Hàng tiêu dùng cá nhân và gia đình
51
CP tiêu biểu:
PNJ RAL TLG TNG TCM
Y tế
48
CP tiêu biểu:
IMP TNH DHG DHT DVN
Ôtô và linh kiện ôtô
47
CP tiêu biểu:
DRC HAX HTL CTF CSM
Ngân hàng
46
CP tiêu biểu:
LPB VPB HDB ACB SHB
Tài nguyên cơ bản
44
CP tiêu biểu:
HPG HSG CST PAT DHC
Thực phẩm và đồ uống
44
CP tiêu biểu:
SLS VNM QNS MCH VHC
Các dịch vụ hạ tầng
41
CP tiêu biểu:
GAS REE SBA CHP BWE
Xây dựng và vật liệu xây dựng
36
CP tiêu biểu:
NTP PTB LHC THG VLB
Dịch vụ tài chính
30
CP tiêu biểu:
TVC MBS SSI VCI VDS
Bất động sản
30
CP tiêu biểu:
NTL BCM VHM SSH VPI
Truyền thông
11
CP tiêu biểu:
FOC ODE VNB EID INN
0
CP tiêu biểu: