Công cụ đầu tư

Dựa trên nền tảng chuyên môn và kinh nghiệm phong phú, chúng tôi có thể phân tích các doanh nghiệp dưới nhiều khía cạnh để từ đó rút ra được những thông tin tổng hợp.

Xu hướng ngành ?Xu hướng thị trường là một sản phẩm được định hướng cung cấp cho nhà đầu tư một bức tranh tổng thể về diễn biến của thị trường với đa chiều các góc độ phân tích biến động các ngành.

VN30 (56%)

59%

Ngân hàng (29%)

48%

Bất động sản (19.7%)

76%

Thực phẩm và đồ uống (9.3%)

43%

Các sản phẩm và dịch vụ công nghiệp (7.2%)

42%

Các dịch vụ hạ tầng (5.2%)

66%

Du lịch và giải trí (4.5%)

75%

Dịch vụ tài chính (3.7%)

55%

Tài nguyên cơ bản (3.7%)

5%

Xây dựng và vật liệu xây dựng (3%)

24%

Viễn thông (3%)

0%

Hóa chất (2.7%)

17%

Bán lẻ (2.1%)

92%

Công nghệ (2.1%)

4%

Dầu khí (1.7%)

99%

Hàng tiêu dùng cá nhân và gia đình (1.1%)

53%

Y tế (0.8%)

49%

Bảo hiểm (0.8%)

86%

Đầu tư chứng khoán/phi chứng khoán (0.3%)

95%

Ôtô và linh kiện ôtô (0.1%)

15%

Truyền thông (0.1%)

30%

%

Giá Thanh khoản

VN30 (56%)

59%

Dầu khí (1.7%)

99%

Đầu tư chứng khoán/phi chứng khoán (0.3%)

95%

Bán lẻ (2.1%)

92%

Bảo hiểm (0.8%)

86%

Bất động sản (19.7%)

76%

Du lịch và giải trí (4.5%)

75%

Các dịch vụ hạ tầng (5.2%)

66%

Dịch vụ tài chính (3.7%)

55%

Hàng tiêu dùng cá nhân và gia đình (1.1%)

53%

Y tế (0.8%)

49%

Ngân hàng (29%)

48%

Thực phẩm và đồ uống (9.3%)

43%

Các sản phẩm và dịch vụ công nghiệp (7.2%)

42%

Truyền thông (0.1%)

30%

Xây dựng và vật liệu xây dựng (3%)

24%

Hóa chất (2.7%)

17%

Ôtô và linh kiện ôtô (0.1%)

15%

Tài nguyên cơ bản (3.7%)

5%

Công nghệ (2.1%)

4%

Viễn thông (3%)

0%
Bán lẻ
76
CP tiêu biểu:
FRT MWG DGW CLX PSD
Dầu khí
72
CP tiêu biểu:
PVD PLX PVS PPT OIL
Bất động sản
71
CP tiêu biểu:
IDC VPI VHM KBC TAL
Thực phẩm và đồ uống
66
CP tiêu biểu:
MCH SAB VNM DBC QNS
Bảo hiểm
59
CP tiêu biểu:
BVH BMI MIG BIC VNR
Ngân hàng
52
CP tiêu biểu:
MBB ABB CTG ACB VCB
Đầu tư chứng khoán/phi chứng khoán
51
CP tiêu biểu:
Công nghệ
48
CP tiêu biểu:
FPT ELC CMG TTN ITD
Tài nguyên cơ bản
47
CP tiêu biểu:
HPG SBG DHC NKG HSG
Các dịch vụ hạ tầng
47
CP tiêu biểu:
GAS REE NT2 POW PPC
Hàng tiêu dùng cá nhân và gia đình
46
CP tiêu biểu:
PNJ MSH TCM TLG VGT
Viễn thông
38
CP tiêu biểu:
FOX VGI ABC
Hóa chất
34
CP tiêu biểu:
PHR VTZ BMP TRC DPR
Du lịch và giải trí
31
CP tiêu biểu:
VJC HVN YEG DAH VPL
Các sản phẩm và dịch vụ công nghiệp
30
CP tiêu biểu:
VEA GEE SCS PVT HAH
Dịch vụ tài chính
30
CP tiêu biểu:
HCM PVI SSI SHS ABW
Xây dựng và vật liệu xây dựng
25
CP tiêu biểu:
NTP VLB CTR NNC PC1
Ôtô và linh kiện ôtô
22
CP tiêu biểu:
DRC HAX CTF CSM HTL
Y tế
22
CP tiêu biểu:
IMP DCL DVN TNH DVM
Truyền thông
15
CP tiêu biểu:
VNB STH FOC INN EID